black mangrove

black mangrove

A black mangrove grows in the coastal shallows with its distinctive roots rising from the water.

Định nghĩa

Black mangrove (danh từ) một loại cây ngập mặn, thường mọcvùng Tây Ấn bờ biển phía nam Florida (Hoa Kỳ). Cây này mọc thành bụi dày đặc nhiều rễ ngắn cong lên khỏi mặt đất. Ngoài ra, thuật ngữ này cũng chỉ một loại câyÚc hình dáng tương tự.

dụ sử dụng
  • (Cây black mangrove tạo thành những bụi rậm dày đặc dọc bờ biển.)
  • (Cây black mangrove nhiều rễ ngắn cong lên khỏi mặt đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Black mangrove thường được nhắc đến trong sinh thái học như một loài cây quan trọng trong hệ sinh thái rừng ngập mặn, giúp ổn định bờ biển cung cấp môi trường sống cho nhiều loài động vật.
  • Úc, thuật ngữ này có thể chỉ một loài cây khác nhưng đặc điểm sinh thái tương tự.
Biến thể từ gần giống
  • Mangrove (danh từ): cây ngập mặn nói chung.
    • Mangroves are essential for coastal protection. (Cây ngập mặn rất quan trọng để bảo vệ bờ biển.)
  • Red mangrove (danh từ): cây ngập mặn đỏ, một loài khác trong cùng họ.
  • White mangrove (danh từ): cây ngập mặn trắng, cũng một loài ngập mặn phổ biến.
Từ đồng nghĩa
  • Avicennia germinans: tên khoa học của loài cây này (dùng trong văn bản chuyên ngành).
  • Cây đước đen: tên gọi thông thường trong tiếng Việt ( không hoàn toàn chính xác về mặt phân loại).
Các cụm từ liên quan
  • Black mangrove forest: rừng cây black mangrove.
    • The black mangrove forest provides habitat for many bird species. (Rừng cây black mangrove cung cấp môi trường sống cho nhiều loài chim.)
  • Black mangrove root system: hệ thống rễ của cây black mangrove.
    • The black mangrove root system helps prevent soil erosion. (Hệ thống rễ của cây black mangrove giúp ngăn chặn xói mòn đất.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "black mangrove" do đây thuật ngữ chuyên ngành thực vật học.